Nghĩa tiếng Việt
- Khó dò (vực thẳm).tính từEN-VI Dict
- Không thăm dò, không điều tra, không hiểu thấu được (điều bí mật... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The canyon looked unprobed after the rain.
-
The motive behind it stayed unprobed for years.