Nghĩa tiếng Việt
- Không công bố, không tuyên bố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan stayed unproclaimed until morning.
/unproʊˈkleɪmd/
unproclaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không công bố, không tuyên bố.
The plan stayed unproclaimed until morning.