Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp với lề thói ngành nghề (cử chỉ... ).tính từEN-VI Dict
- Không chuyên nghiệp, không phải nhà nghề, nghiệp dư, tài tử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rude joke seemed unprofessional in the meeting.
-
His unprofessional behavior caused many problems at work.
-
an unprofessional footballer
một cầu thủ bóng đá không chuyên nghiệp