Nghĩa tiếng Việt
- Không tiến bộ, lạc hậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school is unprogressive and slow to change.
/unprəˈɡresɪv/
unprogressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiến bộ, lạc hậu.
The school is unprogressive and slow to change.