Nghĩa tiếng Việt
- Không ban bố, không công bố, không ban hành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule was unpromulgated for weeks.
/unprˈɒməlɡˌeɪtɪd/
unpromulgated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ban bố, không công bố, không ban hành.
The new rule was unpromulgated for weeks.