TanroDictionary Sổ từ

unpromulgated

/unprˈɒməlɡˌeɪtɪd/

Anh
0

unpromulgated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ban bố, không công bố, không ban hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ban bố, không công bố, không ban hành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rule was unpromulgated for weeks.