Nghĩa tiếng Việt
- Không phát âm được, không đọc được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That word is unpronounceable to me.
/ˌʌnprəˈnaʊnsəbl/
unpronounceable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phát âm được, không đọc được.
That word is unpronounceable to me.