TanroDictionary Sổ từ

unpronounced

/ˌənprəˈnɑʊntst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phát âm, không đọc được.tính từ

Ví dụ

  1. The word was unpronounced in the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép