Nghĩa tiếng Việt
- Không truyền giống, không nhân giống (cây, thú... ), không truyền (bệnh... ).tính từEN-VI Dict
- Không truyền lại (đức tính... ).tính từEN-VI Dict
- Không truyền bá, không lan truyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disease was unpropagated in this area.
-
That habit was unpropagated in the family.
-
The rumor stayed unpropagated at school.