TanroDictionary Sổ từ

unpropagated

/unprˈɒpəɡˌeɪtɪd/

Anh
0

unpropagated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không truyền giống, không nhân giống (cây, thú... ), không truyền (bệnh... ); Không truyền lại (đức tính... ); Không truyền bá, không lan truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không truyền giống, không nhân giống (cây, thú... ), không truyền (bệnh... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không truyền lại (đức tính... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không truyền bá, không lan truyền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disease was unpropagated in this area.

  2. That habit was unpropagated in the family.

  3. The rumor stayed unpropagated at school.