Nghĩa tiếng Việt
- Không có của, không có tài sản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unpropertied family rented a small room.
/ʌnˈprɒpətiːd/
unpropertied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có của, không có tài sản.
The unpropertied family rented a small room.