Nghĩa tiếng Việt
- Không tiên tri, không đoán trước, không nói trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer was unprophetic and plain.
/unprəˈfetɪk/
unprophetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiên tri, không đoán trước, không nói trước.
Her answer was unprophetic and plain.