Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tiện lợi, tính không thuận lợi; tính bất tiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trip had an unpropitiousness that worried us.
/unprəˈpɪʃəsnəs/
unpropitiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không tiện lợi, tính không thuận lợi; tính bất tiện.
The trip had an unpropitiousness that worried us.