Nghĩa tiếng Việt
- Không theo tỉ lệ.tính từEN-VI Dict
- Không cân đối, không cân xứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two sides were unproportionate.
-
The room felt unproportionate to the huge table.
/ʌnprəˈpɔːʃənət/
unproportionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không theo tỉ lệ; Không cân đối, không cân xứng.
The two sides were unproportionate.
The room felt unproportionate to the huge table.