Nghĩa tiếng Việt
- Không thịnh vượng, không phồn vinh.tính từEN-VI Dict
- Không thuận, không thuận lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village remained unprosperous for many years.
-
The ship faced an unprosperous wind during the voyage.
-
unprosperous wind
gió không thuận