TanroDictionary Sổ từ

unproved

/ənˈpruvd/

Anh
0

unproved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bằng chứng, không được chứng minh; Chưa được thử thách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có bằng chứng, không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa được thử thách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police dismissed the unproved accusation quickly.

  2. His unproved loyalty to the team is still uncertain.

  3. an unproved accusation

    một lời tố cáo không có bằng chứng

  4. unproved loyalty

    lòng trung thành chưa qua thử thách