Nghĩa tiếng Việt
- Không có bằng chứng, không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
- Chưa được thử thách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police dismissed the unproved accusation quickly.
-
His unproved loyalty to the team is still uncertain.
-
an unproved accusation
một lời tố cáo không có bằng chứng
-
unproved loyalty
lòng trung thành chưa qua thử thách