Nghĩa tiếng Việt
- Không có bằng chứng, không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
- Chưa được thử thách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That claim is still unproven.
-
The idea is unproven but interesting.
/ʌnˈpruːvn/
unproven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bằng chứng, không được chứng minh; Chưa được thử thách.
That claim is still unproven.
The idea is unproven but interesting.