TanroDictionary Sổ từ

unproven

/ʌnˈpruːvn/

Anh
0

unproven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bằng chứng, không được chứng minh; Chưa được thử thách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có bằng chứng, không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa được thử thách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That claim is still unproven.

  2. The idea is unproven but interesting.