TanroDictionary Sổ từ

unprovided

/unprəˈvaɪdɪd/

Anh
0

unprovided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có, thiếu; Không có phương tiện, không có cách; Không chuẩn bị trước, không liệu trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có, thiếu.tính từEN-VI Dict
  2. Không có phương tiện, không có cách.tính từEN-VI Dict
  3. Không chuẩn bị trước, không liệu trước.tính từEN-VI Dict
  4. Không được cấp cho, không được cung cấp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers were left unprovided with enough water.

  2. They felt unprovided for after the sudden storm.

  3. We were unprovided for the sudden rain.

  4. The shelter was unprovided with clean water.

  5. unprovided with money

    không có tiền