Nghĩa tiếng Việt
- Không có, thiếu.tính từEN-VI Dict
- Không có phương tiện, không có cách.tính từEN-VI Dict
- Không chuẩn bị trước, không liệu trước.tính từEN-VI Dict
- Không được cấp cho, không được cung cấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hikers were left unprovided with enough water.
-
They felt unprovided for after the sudden storm.
-
We were unprovided for the sudden rain.
-
The shelter was unprovided with clean water.
-
unprovided with money
không có tiền