Nghĩa tiếng Việt
- Không quảng cáo.tính từEN-VI Dict
- Không được đưa ra công khai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unpublicized event with a small crowd.
-
The meeting stayed unpublicized until the end.
/ənˈpəblɪsaɪzd/
unpublicized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không quảng cáo; Không được đưa ra công khai.
It was an unpublicized event with a small crowd.
The meeting stayed unpublicized until the end.