Nghĩa tiếng Việt
- Không có dấu chấm, không đánh dấu chấm (câu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent an unpunctuated note by mistake.
/unpˈʌŋktʃuːˌeɪtɪd/
unpunctuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có dấu chấm, không đánh dấu chấm (câu).
She sent an unpunctuated note by mistake.