Nghĩa tiếng Việt
- Không thể mua chuộc được.tính từEN-VI Dict
- Không thể mua, không đáng mua.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unpurchasable result helped everyone.
-
That broken toy is unpurchasable.
/unˈpɜːtʃsəbəl/
unpurchasable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể mua chuộc được; Không thể mua, không đáng mua.
The unpurchasable result helped everyone.
That broken toy is unpurchasable.