Nghĩa tiếng Việt
- Không trong sạch.tính từEN-VI Dict
- Không sạch, không nguyên chất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cup held unpure water.
-
The paint looked unpure after mixing.
/unpjʊə(r)/
unpure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trong sạch; Không sạch, không nguyên chất.
The cup held unpure water.
The paint looked unpure after mixing.