Nghĩa tiếng Việt
- Không có chủ định, không có chủ tâm.tính từEN-VI Dict
- Không có mục đích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mistake was unpurposed and small.
-
Her trip was unpurposed and calm.
/unˈpəːpəst/
unpurposed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có chủ định, không có chủ tâm; Không có mục đích.
The mistake was unpurposed and small.
Her trip was unpurposed and calm.