Nghĩa tiếng Việt
- Không mất tinh thần, không run sợ; mạnh bạo, hiên ngang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She faced the test with unquailing calm.
/unkwˈeɪlɪŋ/
unquailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mất tinh thần, không run sợ; mạnh bạo, hiên ngang.
She faced the test with unquailing calm.