Nghĩa tiếng Việt
- Không có tư cách, không xứng đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His excuse was clearly unqualifiable.
/unˌkwɑːləˈfɑɪəbəl/
unqualifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tư cách, không xứng đáng.
His excuse was clearly unqualifiable.