Nghĩa tiếng Việt
- Không đủ tiêu chuẩn, không đủ trình độ.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn, mọi mặt (lời khen chê, sự ưng thuận... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unqualified for the difficult job.
-
She gave unqualified support to the team.