Nghĩa tiếng Việt
- Tước quyền thi đấu.động từEN-VI Dict
- Tuyên bố không đủ tư cách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach had to unqualify the runner.
-
They unqualify the applicant after review.
/unˈkwɒlɪfaɪ/
unqualify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước quyền thi đấu; Tuyên bố không đủ tư cách.
The coach had to unqualify the runner.
They unqualify the applicant after review.