Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đàn áp, không được dẹp yên.tính từEN-VI Dict
- Không được nén lại, không được chế ngự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unquelled anger showed in his face.
-
The unquelled noise kept us awake.
/unkwˈɛld/
unquelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đàn áp, không được dẹp yên; Không được nén lại, không được chế ngự.
His unquelled anger showed in his face.
The unquelled noise kept us awake.