Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tắt, không dập tắt được.tính từEN-VI Dict
- Không tho m n được; không thể làm cho nguôi; không thể làm cho đỡ (khát).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unquenchable curiosity led her forward.
-
She has an unquenchable desire for new knowledge.
-
an unquenchable desire
dục vọng không tho m n được