Nghĩa tiếng Việt
- Không tắt, không bị dập tắt.tính từEN-VI Dict
- Không được tho m n; chưa nguôi; chưa đỡ (khát).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The campfire stayed unquenched all night.
-
After the run, my thirst stayed unquenched.