TanroDictionary Sổ từ

unquenched

/unkwˈɛntʃt/

Anh
0

unquenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tắt, không bị dập tắt; Không được tho m n; chưa nguôi; chưa đỡ (khát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tắt, không bị dập tắt.tính từEN-VI Dict
  2. Không được tho m n; chưa nguôi; chưa đỡ (khát).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The campfire stayed unquenched all night.

  2. After the run, my thirst stayed unquenched.