Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hỏi, không bị chất vấn (người).tính từEN-VI Dict
- Không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn (quyền lợi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager remained unquestioned by staff.
-
Her skill is unquestioned in our team.