Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lo lắng không yên.danh từEN-VI Dict
- Tính hay cựa quậy, thói luôn tay luôn chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unquyetness kept her awake.
-
His unquyetness showed in restless tapping.
/ˈənkwiːtnəs/
unquietness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng lo lắng không yên; Tính hay cựa quậy, thói luôn tay luôn chân.
Her unquyetness kept her awake.
His unquyetness showed in restless tapping.