TanroDictionary Sổ từ

unquotable

/unˈkwəʊtəbl/

Anh
0

unquotable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể dẫn ra, không thể viện ra; Không nên dẫn ra (vì có tính chất tục tĩu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể dẫn ra, không thể viện ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không nên dẫn ra (vì có tính chất tục tĩu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That joke was unquotable at school.

  2. The story was unquotable because it was rude.