TanroDictionary Sổ từ

unquoted

/unˈkwoʊtɪd/

Anh
0

unquoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trích dẫn, không nêu lên, không viện ra; Không định giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trích dẫn, không nêu lên, không viện ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không định giá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quote remained unquoted in the report.

  2. These unquoted securities are very difficult to sell.

  3. unquoted securities

    chứng khoán không định giá