TanroDictionary Sổ từ

unransomed

/unrˈænsəmd/

Anh
0

unransomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa chuộc lại (tội lỗi); Không phi tr tiền chuộc (người bị bắt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa chuộc lại (tội lỗi).tính từEN-VI Dict
  2. Không phi tr tiền chuộc (người bị bắt... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sinner felt unransomed and lost.

  2. The unransomed guest waited for release.