TanroDictionary Sổ từ

unratified

/ənˈrætɪˌfaɪd/

Anh
0

unratified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được phê chuẩn (hiệp ước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa được phê chuẩn (hiệp ước).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unratified agreement remained unfinished.