TanroDictionary Sổ từ

unravel

/ʌnˈrævl/

Anh Thông dụng
0

unravel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo ra, gỡ mối (chỉ); Làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ; Sổ sợi x ra (quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo ra, gỡ mối (chỉ).động từEN-VI Dict
  2. Làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ.động từEN-VI Dict
  3. Sổ sợi x ra (quần áo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unraveled the thread with her fingers.

  2. She tried to unravel the mystery of the old house.

  3. The sweater unraveled at the sleeve.

  4. to unravel a mystery

    làm ra manh mối một điều bí mật