TanroDictionary Sổ từ

unravished

/unˈrævɪʃt/

Anh
0

unravished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị mê mẫn; Không bị hãm hiếp; Không bị cướp đoạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị mê mẫn.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị hãm hiếp.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị cướp đoạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village remained unravished by tourists.

  2. The old book stayed unravished on the shelf.

  3. The garden was unravished after the wind.