Nghĩa tiếng Việt
- Không chìa ra được, không đưa ra được.tính từEN-VI Dict
- Không thể với tới, không thể với lấy.tính từEN-VI Dict
- Không thể đến, không thể tới.tính từEN-VI Dict
- Không thể thấu tới, không thể ảnh hưởng đến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf is unreachable from the floor.
-
The box was unreachable on the high shelf.
-
The village is unreachable after the storm.
-
His anger felt unreachable to her.