Nghĩa tiếng Việt
- Không chân thật, phi hiện thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His plan was unrealistic for one week.
/ˌʌnrɪəˈlɪstɪk/
unrealistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chân thật, phi hiện thực.
His plan was unrealistic for one week.