Nghĩa tiếng Việt
- Chưa thực hiện.tính từEN-VI Dict
- Không thấy rõ, không nhận thức rõ.tính từEN-VI Dict
- Không bán được; không thu được (l i).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their plan stayed unrealized for years.
-
The warning remained unrealized until later.
-
The company had unrealized profit last year.