TanroDictionary Sổ từ

unrealized

/ənˈriəˌlaɪzd/

Anh
0

unrealized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa thực hiện; Không thấy rõ, không nhận thức rõ; Không bán được; không thu được (l i).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa thực hiện.tính từEN-VI Dict
  2. Không thấy rõ, không nhận thức rõ.tính từEN-VI Dict
  3. Không bán được; không thu được (l i).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their plan stayed unrealized for years.

  2. The warning remained unrealized until later.

  3. The company had unrealized profit last year.