Nghĩa tiếng Việt
- Không suy xét, không suy nghĩ kỹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unreasoning fear made the choice hard.
/ʌnˈriːzənɪŋ/
unreasoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy xét, không suy nghĩ kỹ.
His unreasoning fear made the choice hard.