Nghĩa tiếng Việt
- Không thể gọi về, không thể triệu về.tính từEN-VI Dict
- Không thể gọi tái ngũ.tính từEN-VI Dict
- Không còn nhớ lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể huỷ bỏ; không thể rút lại (quyết định, bản án).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The driver was unrecallable after leaving early.
-
The old players were unrecallable for the match.
-
The old tune was unrecallable to me.
-
The court gave an unrecallable decision.