Nghĩa tiếng Việt
- Không bị gọi về, không được triệu về.tính từEN-VI Dict
- Không được gọi tái ngũ.tính từEN-VI Dict
- Không được nhắc nhở, không được gợi lại.tính từEN-VI Dict
- Không được nhớ lại (tên người nào...).tính từEN-VI Dict
- Không được làm sống lại, không được gọi tỉnh lại.tính từEN-VI Dict
- Không bị huỷ bỏ; không bị rút lại (quyết định, bản án).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier was unrecalled after the season ended.
-
He stayed unrecalled for another year.
-
The detail remained unrecalled by anyone.
-
Her name was unrecalled at the meeting.
-
The old memory was unrecalled until summer.