TanroDictionary Sổ từ

unrecalled

/unrɪˈkɔld/

Anh
0

unrecalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị gọi về, không được triệu về; Không được gọi tái ngũ; Không được nhắc nhở, không được gợi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị gọi về, không được triệu về.tính từEN-VI Dict
  2. Không được gọi tái ngũ.tính từEN-VI Dict
  3. Không được nhắc nhở, không được gợi lại.tính từEN-VI Dict
  4. Không được nhớ lại (tên người nào...).tính từEN-VI Dict
  5. Không được làm sống lại, không được gọi tỉnh lại.tính từEN-VI Dict
  6. Không bị huỷ bỏ; không bị rút lại (quyết định, bản án).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier was unrecalled after the season ended.

  2. He stayed unrecalled for another year.

  3. The detail remained unrecalled by anyone.

  4. Her name was unrecalled at the meeting.

  5. The old memory was unrecalled until summer.