Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The invoice was unreceipted in the drawer.
/unrɪsˈiːtɪd/
unreceipted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).
The invoice was unreceipted in the drawer.