TanroDictionary Sổ từ

unreceipted

/unrɪsˈiːtɪd/

Anh
0

unreceipted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The invoice was unreceipted in the drawer.