Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thu được (qua rađio... ).tính từEN-VI Dict
- Không thể nhận, không thể lĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The radio signal was unreceivable here.
-
The payment was unreceivable after the deadline.
/unrɪˈsiːvəbl/
unreceivable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thu được (qua rađio... ); Không thể nhận, không thể lĩnh.
The radio signal was unreceivable here.
The payment was unreceivable after the deadline.