Nghĩa tiếng Việt
- Chưa nhận, chưa lĩnh.tính từEN-VI Dict
- Không được tiếp.tính từEN-VI Dict
- Chưa được kết nạp (vào một tổ chức).tính từEN-VI Dict
- Không tin, không công nhận là đúng.tính từEN-VI Dict
- Không đón được (đường bóng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The package was still unreceived.
-
The visitor felt unreceived at the door.
-
He was unreceived into the club.
-
The claim was unreceived by the group.
-
The ball was unreceived by the defender.