TanroDictionary Sổ từ

unreceived

/unrɪˈsiːvd/

Anh
0

unreceived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa nhận, chưa lĩnh; Không được tiếp; Chưa được kết nạp (vào một tổ chức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa nhận, chưa lĩnh.tính từEN-VI Dict
  2. Không được tiếp.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa được kết nạp (vào một tổ chức).tính từEN-VI Dict
  4. Không tin, không công nhận là đúng.tính từEN-VI Dict
  5. Không đón được (đường bóng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The package was still unreceived.

  2. The visitor felt unreceived at the door.

  3. He was unreceived into the club.

  4. The claim was unreceived by the group.

  5. The ball was unreceived by the defender.