TanroDictionary Sổ từ

unreciprocated

/unrɪsˈɪprəkˌeɪtɪd/

Anh
0

unreciprocated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đền đáp lại; không được đáp lại; Không qua lại; Không thay đổi lẫn nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đền đáp lại; không được đáp lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không qua lại.tính từEN-VI Dict
  3. Không thay đổi lẫn nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed unreciprocated to me.

  2. The changes were unreciprocated between both sides.