Nghĩa tiếng Việt
- Không được đền đáp lại; không được đáp lại.tính từEN-VI Dict
- Không qua lại.tính từEN-VI Dict
- Không thay đổi lẫn nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed unreciprocated to me.
-
The changes were unreciprocated between both sides.