TanroDictionary Sổ từ

unreckoned

/unˈrɛkənd/

Anh
0

unreckoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tính, không đếm; Không được tính vào, không được kể vào, không được liệt vào, không được tính đến, không được kể đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tính, không đếm.tính từEN-VI Dict
  2. Không được tính vào, không được kể vào, không được liệt vào, không được tính đến, không được kể đến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extra costs were unreckoned in the budget.

  2. The late fee was unreckoned in the total.