Nghĩa tiếng Việt
- Không tính, không đếm.tính từEN-VI Dict
- Không được tính vào, không được kể vào, không được liệt vào, không được tính đến, không được kể đến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The extra costs were unreckoned in the budget.
-
The late fee was unreckoned in the total.