Nghĩa tiếng Việt
- Không được ci tạo, không được giác ngộ.tính từEN-VI Dict
- Không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô.tính từEN-VI Dict
- Không được thuần hoá (thú rừng).tính từEN-VI Dict
- Không đòi lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The land stayed unreclaimed after many years.
-
The unreclaimed field was full of wild grass.
-
The unreclaimed horse avoided people.
-
The lost tools remained unreclaimed.