TanroDictionary Sổ từ

unreclaimed

/unrɪklˈeɪmd/

Anh
0

unreclaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ci tạo, không được giác ngộ; Không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô; Không được thuần hoá (thú rừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ci tạo, không được giác ngộ.tính từEN-VI Dict
  2. Không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô.tính từEN-VI Dict
  3. Không được thuần hoá (thú rừng).tính từEN-VI Dict
  4. Không đòi lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The land stayed unreclaimed after many years.

  2. The unreclaimed field was full of wild grass.

  3. The unreclaimed horse avoided people.

  4. The lost tools remained unreclaimed.