Nghĩa tiếng Việt
- Không được giới thiệu, không thể tiến cử, không thể đề cử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The applicant was unrecommended by the manager.
/unˌrɛkəˈmɛndɪd/
unrecommended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giới thiệu, không thể tiến cử, không thể đề cử.
The applicant was unrecommended by the manager.