Nghĩa tiếng Việt
- Không được thưởng.tính từEN-VI Dict
- Không được đền bù, không được bồi thường.tính từEN-VI Dict
- Không được báo đền, không được đền n.tính từEN-VI Dict
- Không phi chuộc (lỗi); không phi đền (tội).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hard work went unrecompensed.
-
The extra hours were unrecompensed.
-
The room felt unrecompensed after cleaning.