TanroDictionary Sổ từ

unrecompensed

/unrˈɛkəmpˌɛnsd/

Anh
0

unrecompensed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thưởng; Không được đền bù, không được bồi thường; Không được báo đền, không được đền n.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thưởng.tính từEN-VI Dict
  2. Không được đền bù, không được bồi thường.tính từEN-VI Dict
  3. Không được báo đền, không được đền n.tính từEN-VI Dict
  4. Không phi chuộc (lỗi); không phi đền (tội).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hard work went unrecompensed.

  2. The extra hours were unrecompensed.

  3. The room felt unrecompensed after cleaning.